"bast" بـVietnamese
التعريف
Là loại sợi mạnh lấy từ lớp vỏ trong của các cây như lanh, đay hoặc gai dầu, dùng để làm dây thừng, vải vóc và các sản phẩm khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này thường thấy trong ngữ cảnh khoa học, vật liệu hoặc thực vật học; không dùng nhiều trong đời thường.
أمثلة
Flax plants produce bast fibers used for making linen.
Cây lanh tạo ra **xơ libe** dùng để làm vải lanh.
Jute ropes are made from the plant's bast.
Dây thừng đay được làm từ **xơ libe** của cây.
Hemp bast is strong and useful in textiles.
**Xơ libe** cây gai dầu rất bền và hữu ích trong ngành dệt.
The craftsman demonstrated how to weave baskets from bast strips.
Người thợ thủ công đã trình diễn cách đan giỏ từ các dải **xơ libe**.
If you peel the inner bark, you'll find the bast used for fiber.
Nếu bạn bóc lớp vỏ trong, bạn sẽ thấy **xơ libe** được dùng để lấy sợi.
Many eco-friendly products now use bast instead of synthetic materials.
Nhiều sản phẩm thân thiện với môi trường hiện nay sử dụng **xơ libe** thay cho vật liệu tổng hợp.