اكتب أي كلمة!

"at loggerheads over" بـVietnamese

bất đồng vềtranh cãi về

التعريف

Khi hai người hoặc nhóm người có bất đồng mạnh mẽ hoặc tranh cãi về một vấn đề cụ thể.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này hay dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc viết. Thường đi với chủ đề gây tranh cãi. Dùng cho bất đồng mạnh, không phải chuyện nhỏ nhặt.

أمثلة

The two companies are at loggerheads over the new policy.

Hai công ty **bất đồng về** chính sách mới.

The teachers and parents are at loggerheads over school uniforms.

Giáo viên và phụ huynh **tranh cãi về** đồng phục học sinh.

My brother and I are at loggerheads over what movie to watch.

Anh trai tôi và tôi **bất đồng về** bộ phim để xem.

The two political parties have been at loggerheads over healthcare reform for years.

Hai đảng chính trị đã **tranh cãi về** cải cách y tế suốt nhiều năm.

Since the renovation started, my neighbors have been at loggerheads over parking spaces.

Từ khi bắt đầu sửa chữa, hàng xóm tôi đã **tranh cãi về** chỗ đậu xe.

The managers found themselves at loggerheads over how to handle the crisis.

Các quản lý đã rơi vào tình trạng **bất đồng về** cách xử lý khủng hoảng.