"argue back" بـVietnamese
التعريف
Trả lời lại trong một cuộc tranh cãi, thường để bảo vệ ý kiến của mình hoặc đáp lại sự chỉ trích hay quyền lực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cách nói thân mật, thường dùng khi trẻ em hoặc cấp dưới đáp trả người có quyền. Có thể bị xem là bướng bỉnh hay thiếu tôn trọng. Rất hay gặp trong “don't argue back”.
أمثلة
Don't argue back when your teacher corrects you.
Khi giáo viên sửa bạn, đừng **cãi lại**.
He often argues back to his parents when they scold him.
Anh ấy thường **cãi lại** bố mẹ khi bị mắng.
It's rude to argue back during a meeting.
**Cãi lại** trong cuộc họp là bất lịch sự.
If you argue back every time, people might stop listening to you.
Nếu bạn **cãi lại** mọi lúc, người khác có thể sẽ không lắng nghe bạn nữa.
She didn't just accept the criticism—she argued back and explained her reasons.
Cô ấy không chỉ chấp nhận lời phê bình mà còn **cãi lại** và giải thích lý do của mình.
Whenever my little brother gets in trouble, he tries to argue back instead of saying sorry.
Mỗi khi em trai tôi gặp rắc rối, nó luôn cố **cãi lại** thay vì xin lỗi.