"all the tea in china" بـVietnamese
التعريف
Cụm này nghĩa là không gì có thể khiến ai đó làm một việc, dù đưa ra bao nhiêu thứ quý giá đi nữa. Thường dùng khi kiên quyết từ chối.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh từ chối, không mang nghĩa đen về trà hay Trung Quốc.
أمثلة
I wouldn't do that for all the tea in China.
Tôi **dù có trả bao nhiêu đi nữa** cũng không làm điều đó.
She says she won't move for all the tea in China.
Cô ấy nói cô ấy sẽ không chuyển nhà **dù có trả bao nhiêu đi nữa**.
Would you quit your job for all the tea in China?
Bạn có nghỉ việc **dù có trả bao nhiêu đi nữa** không?
Honestly, I wouldn't trade my dog for all the tea in China.
Thật lòng, tôi sẽ không đổi chú chó của mình **dù có trả bao nhiêu đi nữa**.
You couldn't pay me enough, not for all the tea in China!
Bạn trả bao nhiêu cũng không đủ, tôi **dù có trả bao nhiêu đi nữa** cũng không làm!
He wouldn't apologize for all the tea in China—he's really stubborn.
Anh ấy sẽ không xin lỗi **dù có trả bao nhiêu đi nữa**—cực kỳ cứng đầu.