اكتب أي كلمة!

"all fingers and thumbs" بـVietnamese

vụng vềlúng túng

التعريف

Vụng về, đặc biệt với đôi tay; gặp khó khăn khi làm những việc đòi hỏi sự khéo léo như buộc dây giày hoặc gói quà.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong tiếng Anh giao tiếp (đặc biệt Anh - Anh); chỉ nói về sự vụng về của tay, không phải thiếu năng lực chung. Thường dùng với ý nhẹ nhàng hoặc hài hước.

أمثلة

I'm all fingers and thumbs when I try to wrap presents.

Tôi **vụng về** khi gói quà.

He was all fingers and thumbs tying his shoelaces.

Anh ấy **vụng về** khi buộc dây giày.

She felt all fingers and thumbs using the new phone.

Cô ấy cảm thấy **lúng túng** khi dùng điện thoại mới.

"Sorry, I'm all fingers and thumbs today!" she laughed after she dropped her keys again.

"Xin lỗi, hôm nay tôi **vụng về** quá!" cô ấy cười khi lại làm rơi chìa khóa.

Whenever I try to do DIY, I'm all fingers and thumbs—nothing ever goes smoothly.

Mỗi lần tôi tự sửa chữa gì đó, tôi lại **vụng về**—không bao giờ suôn sẻ cả.

"Honestly, I'm all fingers and thumbs with technology!" he admitted, struggling to type on his laptop.

"Thật lòng, tôi **vụng về** với công nghệ lắm!" anh ấy thừa nhận khi đang gõ vật vã trên laptop.