输入任意单词!

"you and who else" 的Vietnamese翻译

bạn và ai nữa

释义

Dùng để hỏi còn ai ngoài 'bạn' nữa tham gia, thường khi ai đó tự xưng hoặc đứng ra nhận việc.

用法说明(Vietnamese)

Cách nói thân mật, hài hước hoặc hơi thách thức, dùng khi bất ngờ hoặc muốn xác nhận thêm người.

例句

You and who else are going to the party?

**Bạn và ai nữa** sẽ đi đến buổi tiệc?

If you clean the classroom, you and who else will help?

Nếu bạn dọn lớp học, **bạn và ai nữa** sẽ giúp?

He said, 'I'll go.' I asked, 'You and who else?'

Anh ấy nói, 'Tôi sẽ đi.' Tôi hỏi, '**Bạn và ai nữa**?'

So you and who else want to join the team?

Vậy **bạn và ai nữa** muốn tham gia đội?

I'll be there. 'You and who else?' 'Just me.'

Tôi sẽ đến. '**Bạn và ai nữa?**' 'Chỉ mình tôi.'

You're planning a surprise? You and who else is in on it?

Bạn đang lên kế hoạch bất ngờ à? **Bạn và ai nữa** cùng biết chuyện này?