输入任意单词!

"words to that effect" 的Vietnamese翻译

những lời đại ý như vậyý đại thể như thế

释义

Cụm từ này dùng khi bạn lặp lại ý của ai đó mà không dùng đúng từng từ, chỉ giữ nguyên nghĩa chính.

用法说明(Vietnamese)

Dùng sau khi tóm tắt hay diễn đạt lại ý của ai đó để nhấn mạnh bạn không nói nguyên văn. Phù hợp trong hội thoại và văn bản.

例句

He said he was too busy to help, or words to that effect.

Anh ấy nói anh ấy quá bận để giúp, hoặc **những lời đại ý như vậy**.

The teacher told us to be careful, or words to that effect.

Giáo viên bảo chúng tôi hãy cẩn thận, hoặc **những lời đại ý như vậy**.

She said it was a great idea, or words to that effect.

Cô ấy nói rằng đó là một ý tưởng tuyệt vời, hoặc **ý đại thể như thế**.

He threatened to call the police, or words to that effect.

Anh ấy dọa sẽ gọi cảnh sát, hoặc **những lời đại ý như vậy**.

She said she wasn't interested, or words to that effect.

Cô ấy nói cô ấy không quan tâm, hoặc **ý đại thể như thế**.

He mentioned that he might be late, or words to that effect.

Anh ấy nói có thể sẽ đến muộn, hoặc **ý đại thể như thế**.