"wistful" 的Vietnamese翻译
释义
Diễn tả cảm giác buồn xen lẫn lưu luyến về những điều đã qua hoặc không đạt được.
用法说明(Vietnamese)
'wistful look' nghĩa là ánh nhìn man mác; thường dùng cho nét mặt, cử chỉ nhẹ nhàng pha lẫn tiếc nuối. Không dùng cho nỗi buồn sâu sắc hay mong muốn mãnh liệt.
例句
He had a wistful expression as he looked at the old photographs.
Anh ấy có vẻ mặt **bâng khuâng** khi nhìn những bức ảnh cũ.
She gave a wistful sigh when she heard the song from her childhood.
Cô ấy thở dài **man mác** khi nghe bài hát thời thơ ấu.
Tom looked wistful as he watched his friends leave for the trip.
Tom trông thật **bâng khuâng** khi nhìn bạn bè chuẩn bị đi du lịch.
There's something wistful about autumn evenings that makes me think of old times.
Có điều gì đó **man mác** trong những buổi tối mùa thu khiến tôi nhớ về thời xưa.
He smiled in a wistful way, as if he missed how things used to be.
Anh ấy cười một cách **bâng khuâng**, như thể đang nhớ về ngày xưa.
She sounded a little wistful when she talked about her days in college.
Giọng cô ấy nghe có vẻ hơi **bâng khuâng** khi nhắc về những ngày đại học.