输入任意单词!

"whooshes" 的Vietnamese翻译

vút quarít lêntạo tiếng vù vù

释义

'Whooshes' dùng để chỉ tiếng động lớn và nhanh như gió hoặc vật gì đó lướt nhanh qua không khí. Có thể dùng cho cả âm thanh và hành động.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong miêu tả gió mạnh, xe cộ, tên lửa đi nhanh, hoặc hiệu ứng âm thanh sống động. Không dùng trong văn bản trang trọng.

例句

The wind whooshes through the trees at night.

Gió **vút qua** những tán cây vào ban đêm.

A train whooshes by every hour.

Cứ mỗi giờ lại có một chuyến tàu **vút qua**.

She whooshes past me on her bike.

Cô ấy **vút qua** tôi trên xe đạp.

My phone whooshes when I send a message.

Điện thoại của tôi **rít lên** mỗi khi tôi gửi tin nhắn.

A gust of wind whooshes inside every time I open the door.

Mỗi lần tôi mở cửa, một luồng gió lại **vút vào** trong.

The rocket whooshes into the sky, leaving a trail of smoke.

Tên lửa **rít lên** lao vút lên trời, để lại vệt khói.