输入任意单词!

"where in the world" 的Vietnamese翻译

trên đời này ở đâutrên thế giới này ở đâu

释义

Dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc bực bội khi không biết ai đó hoặc cái gì đang ở đâu.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong hội thoại thân mật để nhấn mạnh sự bối rối, khó chịu. Tương tự 'where on earth'.

例句

Where in the world is my phone?

**Trên đời này ở đâu** cái điện thoại của tôi?

Where in the world did you find this rare book?

**Trên đời này ở đâu** bạn tìm ra cuốn sách hiếm này vậy?

Where in the world are we supposed to go now?

**Trên đời này ở đâu** bây giờ chúng ta phải đi?

Where in the world have you been? I was starting to get worried!

**Trên đời này ở đâu** bạn đã ở vậy? Tôi đã bắt đầu lo rồi đó!

I've looked everywhere! Where in the world did you put the keys?

Tôi đã tìm khắp nơi! **Trên đời này ở đâu** bạn để chìa khóa vậy?

Where in the world do you think you're going dressed like that?

**Trên đời này ở đâu** bạn nghĩ bạn sẽ đi với cách ăn mặc đó?