输入任意单词!

"weeklong" 的Vietnamese翻译

kéo dài một tuầntrong một tuần

释义

Chỉ sự vật, sự kiện hoặc hoạt động kéo dài trọn vẹn bảy ngày liên tiếp.

用法说明(Vietnamese)

Thường đứng trước danh từ: 'weeklong hội nghị', 'weeklong chuyến đi'. Không dùng cho sự kiện ngắn hoặc dài hơn 7 ngày.

例句

The school has a weeklong holiday in December.

Trường có kỳ nghỉ **kéo dài một tuần** vào tháng Mười Hai.

We went to a weeklong camp in the mountains.

Chúng tôi đã tham dự một trại **kéo dài một tuần** trên núi.

We attended a weeklong conference about climate change.

Chúng tôi đã tham dự một hội nghị **kéo dài một tuần** về biến đổi khí hậu.

That weeklong road trip was one of the best vacations I’ve ever had.

Chuyến đi đường bộ **kéo dài một tuần** đó là một trong những kỳ nghỉ tuyệt vời nhất tôi từng trải qua.

My company offered a weeklong training session for all new employees.

Công ty tôi tổ chức một khóa đào tạo **kéo dài một tuần** cho tất cả nhân viên mới.

The city organizes a weeklong festival every spring with music and food.

Thành phố tổ chức một lễ hội **trong một tuần** vào mỗi mùa xuân với âm nhạc và ẩm thực.