输入任意单词!

"wednesday" 的Vietnamese翻译

thứ Tư

释义

Ngày trong tuần đứng sau thứ Ba và trước thứ Năm.

用法说明(Vietnamese)

Thường viết hoa là 'Thứ Tư'. Hay đi kèm các giới từ, ví dụ: 'vào Thứ Tư', 'trước Thứ Tư', 'Thứ Tư tới', 'mỗi Thứ Tư'.

例句

Our class is on Wednesday.

Lớp của chúng tôi vào **thứ Tư**.

I have a meeting this Wednesday.

Tôi có một cuộc họp vào **thứ Tư** này.

The store closes early on Wednesday.

Cửa hàng đóng cửa sớm vào **thứ Tư**.

Can we move it to Wednesday instead?

Chúng ta có thể chuyển sang **thứ Tư** được không?

By Wednesday, I was already exhausted.

Đến **thứ Tư**, tôi đã cảm thấy rất mệt rồi.

We usually do team lunch every Wednesday.

Chúng tôi thường ăn trưa cùng nhóm vào mỗi **thứ Tư**.