"wave down" 的Vietnamese翻译
释义
Ra hiệu bằng tay để tài xế hoặc ai đó dừng lại, thường để nói chuyện hoặc xin đi nhờ.
用法说明(Vietnamese)
Luôn dùng với tân ngữ: 'vẫy tay ra hiệu dừng taxi'. Thường dùng cho xe đang chạy hoặc người đang đi qua, không dùng cho người/xe đã dừng sẵn.
例句
I tried to wave down a taxi on the busy street.
Tôi đã cố **vẫy tay ra hiệu dừng lại** một chiếc taxi trên con phố đông đúc.
She waved down the bus just in time.
Cô ấy đã kịp thời **vẫy tay ra hiệu dừng lại** chiếc xe buýt.
Can you wave down that car for help?
Bạn có thể **vẫy tay ra hiệu dừng lại** chiếc xe đó để nhờ giúp đỡ không?
He stood at the curb and waved down a passing cab.
Anh ấy đứng ở lề đường và **vẫy tay ra hiệu dừng lại** một chiếc taxi đang đi qua.
It took a few tries to wave down a ride in the rain.
Phải thử vài lần mới **vẫy tay ra hiệu dừng lại** được một chuyến xe trong mưa.
Just stand over there and wave down whoever drives by.
Chỉ cần đứng đó và **vẫy tay ra hiệu dừng lại** bất kỳ ai lái xe ngang qua.