输入任意单词!

"ukrainian" 的Vietnamese翻译

Ukrainangười Ukrainatiếng Ukraina

释义

Liên quan đến Ukraina, người dân, ngôn ngữ hoặc văn hóa của nước này. Có thể chỉ người Ukraina, tiếng Ukraina hoặc đặc điểm của Ukraina.

用法说明(Vietnamese)

Dùng như tính từ ('món ăn Ukraina') hoặc danh từ ('cô ấy là người Ukraina'). Không nhầm với 'Russian'. Khi nói về ngôn ngữ: 'tiếng Ukraina'.

例句

She can speak Ukrainian very well.

Cô ấy nói **tiếng Ukraina** rất giỏi.

My friend is Ukrainian.

Bạn của tôi là **người Ukraina**.

We tried some Ukrainian food at the festival.

Chúng tôi đã thử một số món ăn **Ukraina** ở lễ hội.

His grandmother still uses old Ukrainian recipes at home.

Bà của anh ấy vẫn sử dụng các công thức nấu ăn **Ukraina** xưa ở nhà.

Are you learning Ukrainian or Russian?

Bạn đang học **tiếng Ukraina** hay tiếng Nga?

The newspaper had an article about recent Ukrainian history.

Tờ báo có bài viết về lịch sử **Ukraina** gần đây.