"trudging" 的Vietnamese翻译
释义
Đi chậm và nặng nhọc, thường do mệt mỏi hoặc đường khó đi.
用法说明(Vietnamese)
Miêu tả sự mệt nhọc hoặc khó khăn hơn so với 'đi bộ'; thường đi với các từ như 'qua tuyết', 'về nhà sau giờ làm', v.v.
例句
We were trudging through the mud after the rain.
Sau cơn mưa, chúng tôi **lê bước** qua bùn.
She was trudging up the hill with her heavy backpack.
Cô ấy **lê bước** lên dốc với chiếc ba lô nặng.
They kept trudging until they finally reached home.
Họ cứ **lê bước** cho đến khi cuối cùng về đến nhà.
By the end of the hike, everyone was trudging and barely speaking.
Đến cuối chuyến leo núi, ai cũng **lê bước** và hầu như không nói chuyện.
After work, I found myself trudging home in the dark.
Sau giờ làm, tôi thấy mình đang **lê bước** về nhà trong bóng tối.
He came trudging into the office after missing his bus again.
Anh ấy lại lỡ xe buýt và **lê bước** vào văn phòng.