"trick into" 的Vietnamese翻译
释义
Khiến ai đó làm việc gì bằng cách lừa dối hay dùng mánh khóe.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng với cấu trúc 'trick someone into doing something'. Mang ý tiêu cực về việc dùng thủ đoạn, không trang trọng.
例句
She tricked him into telling her the secret.
Cô ấy đã **lừa để** anh ấy nói cho cô bí mật.
The salesman tricked me into buying something I didn't need.
Người bán hàng đã **lừa tôi để** tôi mua thứ mà tôi không cần.
Don't let anyone trick you into doing something dangerous.
Đừng để ai đó **lừa để** bạn làm điều nguy hiểm.
He tricked her into thinking it was her birthday and threw a surprise party.
Anh ấy đã **lừa cô ấy nghĩ** đó là sinh nhật của mình và tổ chức một bữa tiệc bất ngờ.
My brother tricked me into cleaning his room by saying Mom told him to.
Anh trai tôi **lừa tôi để** tôi dọn phòng cho anh ấy bằng cách nói mẹ bảo vậy.
Scammers will try to trick you into giving them your password.
Kẻ lừa đảo sẽ cố **lừa để** bạn cho họ mật khẩu.