"trap into" 的Vietnamese翻译
释义
Lừa hoặc dụ ai đó làm điều họ không muốn hoặc không định làm.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng theo mẫu 'trap (someone) into (doing something)'. Thể hiện ý lừa hoặc gây áp lực, thường là trong giao tiếp hoặc tình huống không phải nghĩa đen.
例句
He trapped me into telling him my secret.
Anh ấy đã **dụ tôi** kể ra bí mật của mình.
They trapped her into signing the contract.
Họ đã **dụ cô ấy ký** hợp đồng.
Don’t let anyone trap you into doing something you don’t want to do.
Đừng để ai **dụ bạn** làm điều bạn không muốn.
I felt like I was being trapped into agreeing with her plan.
Tôi cảm thấy mình đang bị **dụ vào** để đồng ý với kế hoạch của cô ấy.
How did you trap me into helping you move all your stuff?
Sao bạn lại **dụ tôi** giúp bạn chuyển hết đồ vậy?
I can’t believe I got trapped into working this weekend again.
Tôi không thể tin mình lại bị **dụ vào** làm việc cuối tuần này nữa.