"the sands of time" 的Vietnamese翻译
释义
Một cách diễn đạt thi vị mô tả sự trôi qua của thời gian, như những hạt cát rơi trong đồng hồ cát.
用法说明(Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn thơ, văn học hoặc khi suy ngẫm; hiếm khi dùng trong hội thoại thường ngày. Hình ảnh đồng hồ cát thể hiện thời gian trôi qua nhanh.
例句
The sands of time keep flowing, and we all grow older.
**Dòng chảy của thời gian** cứ trôi, ai rồi cũng già đi.
No one can stop the sands of time.
Không ai có thể ngăn **dòng chảy của thời gian**.
He watched his childhood slip away with the sands of time.
Anh ấy thấy tuổi thơ mình trôi qua theo **dòng chảy của thời gian**.
We're all just swept along by the sands of time.
Tất cả chúng ta chỉ bị cuốn theo **dòng chảy của thời gian**.
You can’t bring back what the sands of time have taken.
Bạn không thể lấy lại những gì **dòng chảy của thời gian** đã mang đi.
As the sands of time run out, we realize what truly matters.
Khi **dòng chảy của thời gian** cạn dần, ta nhận ra điều gì thật sự quan trọng.