输入任意单词!

"take your ball and go home" 的Vietnamese翻译

giận dỗi bỏ vềkhông chơi nữa

释义

Khi ai đó không vừa ý, họ giận dỗi, không chơi nữa và bỏ đi. Thường dùng để chỉ hành động trẻ con ở người lớn.

用法说明(Vietnamese)

Dùng trong văn nói thân mật, mang tính chê trách nhẹ nhàng về sự trẻ con của ai đó. Không dùng trực tiếp nói với trẻ em.

例句

When he lost the game, he decided to take his ball and go home.

Khi anh ấy thua trận, anh ấy đã **giận dỗi bỏ về**.

She didn't like the decision and chose to take her ball and go home.

Cô ấy không thích quyết định đó và đã **giận dỗi bỏ về**.

Try not to take your ball and go home when things don’t work out.

Đừng **giận dỗi bỏ về** mỗi khi mọi việc không suôn sẻ.

Don’t just take your ball and go home every time someone disagrees with you.

Đừng **giận dỗi bỏ về** mỗi khi ai đó không đồng ý với bạn.

I knew he would take his ball and go home if we didn’t pick his idea.

Tôi biết anh ấy sẽ **giận dỗi bỏ về** nếu chúng tôi không chọn ý tưởng của anh ấy.

Instead of talking it out, he chose to take his ball and go home.

Thay vì nói chuyện rõ ràng, anh ấy chọn cách **giận dỗi bỏ về**.