输入任意单词!

"swims" 的Vietnamese翻译

bơi

释义

'Swims' là dạng ngôi thứ ba số ít của động từ 'bơi', nghĩa là ai đó hoặc vật gì đó di chuyển trong nước bằng cơ thể.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng cho 'he/she/it' ở thì hiện tại. Không dùng cho 'I/you/we/they', khi đó dùng 'bơi' đơn giản. Hay đi kèm nơi chốn hoặc trạng từ như 'bơi giỏi', 'bơi nhanh'.

例句

She swims every day.

Cô ấy **bơi** mỗi ngày.

A duck swims on the lake.

Một con vịt **bơi** trên hồ.

My brother swims very fast.

Anh trai tôi **bơi** rất nhanh.

If it rains, he still swims in the pool.

Nếu trời mưa, anh ấy vẫn **bơi** trong hồ bơi.

She never swims in the ocean because she's afraid of sharks.

Cô ấy không bao giờ **bơi** ở biển vì sợ cá mập.

Every summer, the team swims in the river to train for competitions.

Mỗi mùa hè, đội **bơi** ở sông để tập luyện cho các cuộc thi.