输入任意单词!

"surrounded" 的Vietnamese翻译

bao quanhvây quanh

释义

Khi bạn có người hoặc vật ở tất cả các phía xung quanh mình. Cũng dùng để nói về cảm giác luôn ở trong một môi trường hoặc tình huống nào đó.

用法说明(Vietnamese)

Thường đi với 'được', theo sau là 'bởi + danh từ'. Có thể mang nghĩa tích cực, tiêu cực, hoặc trung tính tuỳ theo hoàn cảnh.

例句

The house is surrounded by trees.

Ngôi nhà được **bao quanh** bởi cây cối.

We were surrounded by water.

Chúng tôi đã bị **bao quanh** bởi nước.

She felt surrounded by friendly people.

Cô ấy cảm thấy mình được **bao quanh** bởi những người thân thiện.

I grew up surrounded by music, so picking up guitar felt natural.

Tôi lớn lên được **bao quanh** bởi âm nhạc, nên học đàn guitar là điều tự nhiên.

By the time we got there, the building was already surrounded by reporters.

Khi chúng tôi đến nơi, tòa nhà đã được **bao quanh** bởi các phóng viên.

Even on vacation, she likes to be surrounded by family.

Ngay cả khi đi nghỉ, cô ấy vẫn thích được **bao quanh** bởi gia đình.