"sunning" 的Vietnamese翻译
释义
Ngồi hoặc nằm dưới nắng để cảm nhận sự ấm áp hoặc làm cho da rám nắng.
用法说明(Vietnamese)
'Phơi nắng' dùng cho người, động vật hoặc đồ vật; thường mang tính miêu tả, ít trang trọng.
例句
The cat was sunning itself on the windowsill.
Con mèo đang **phơi nắng** trên bậu cửa sổ.
We saw turtles sunning on the rocks by the lake.
Chúng tôi thấy những con rùa đang **phơi nắng** trên những tảng đá bên hồ.
She likes sunning in her backyard every afternoon.
Cô ấy thích **phơi nắng** ở sân sau nhà mỗi buổi chiều.
People were sunning themselves on the crowded beach.
Mọi người đang **phơi nắng** trên bãi biển đông đúc.
After swimming, he spent an hour sunning on the deck.
Sau khi bơi, anh ấy đã **phơi nắng** trên boong tàu suốt một tiếng.
There were clothes sunning on the fence to dry faster.
Quần áo được **phơi nắng** trên hàng rào để mau khô.