输入任意单词!

"stepchildren" 的Vietnamese翻译

con riêng

释义

Con của vợ hoặc chồng bạn với người khác, không phải con ruột của bạn.

用法说明(Vietnamese)

'Con riêng' thường dùng cho cả nam và nữ, hay dùng ở dạng số nhiều. Không nhầm với 'con nuôi' (adopted children).

例句

Getting along with stepchildren can be challenging at first.

Hòa hợp với **con riêng** lúc đầu có thể hơi khó.

My stepchildren and I love watching movies together on Sundays.

Tôi và **con riêng** rất thích xem phim cùng nhau vào chủ nhật.

Lisa is proud of the close bond she has built with her stepchildren.

Lisa tự hào về mối quan hệ thân thiết cô ấy đã xây dựng với **con riêng**.

I have two stepchildren at home.

Tôi có hai **con riêng** ở nhà.

Her husband’s stepchildren visit every weekend.

**Con riêng** của chồng cô ấy ghé thăm mỗi cuối tuần.

Mark treats his stepchildren as his own.

Mark coi **con riêng** của mình như con ruột.