输入任意单词!

"steamrolled" 的Vietnamese翻译

đè bẹpáp đặt

释义

Đánh bại ai đó hoặc điều gì đó một cách dễ dàng và hoàn toàn, hoặc áp đặt ý kiến hay hành động mà không quan tâm đến người khác.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong bối cảnh không trang trọng để nói về việc thắng áp đảo hoặc áp đặt ý kiến. 'steamrolled the competition' nghĩa là đánh bại đối thủ dễ dàng.

例句

The team steamrolled their opponents in the finals.

Đội đó đã **đè bẹp** đối thủ ở trận chung kết.

She felt steamrolled during the discussion.

Cô ấy cảm thấy bị **áp đặt** trong cuộc thảo luận.

They steamrolled every challenge without stopping.

Họ **đè bẹp** mọi thử thách mà không dừng lại.

Our proposal was completely steamrolled at the meeting.

Đề xuất của chúng tôi đã bị **áp đặt** hoàn toàn ở cuộc họp.

That new player just steamrolled through the tournament.

Người chơi mới đó đã vừa **đè bẹp** qua giải đấu.

I hate feeling like my opinions get steamrolled every time.

Tôi ghét cảm giác ý kiến của mình luôn bị **áp đặt**.