"steal your thunder" 的Vietnamese翻译
释义
Lấy mất sự chú ý hoặc lời khen đáng lẽ thuộc về người khác bằng cách công bố hoặc làm điều gì đó trước họ, nhất là khi đó là ý tưởng hoặc thành tựu của họ.
用法说明(Vietnamese)
Cụm này mang tính thành ngữ, không nhắc tới sấm thật. Dùng khi người khác chiếm công hoặc nhận được sự chú ý lẽ ra thuộc về bạn.
例句
She was upset when her colleague stole her thunder during the meeting.
Cô ấy buồn khi đồng nghiệp **giành lấy công lao** của cô trong cuộc họp.
I didn't mean to steal your thunder by telling your news first.
Tôi không cố ý **giành lấy công lao** của bạn khi kể tin đó trước.
He felt that his boss stole his thunder after using his idea.
Anh ấy cảm thấy sếp mình **cướp công** khi dùng ý tưởng của anh ấy.
Wow, you really stole my thunder by making the announcement before I could!
Wow, bạn thật sự **cướp công** của tôi khi công bố trước tôi đấy!
Don't worry, I'm not trying to steal your thunder—I just want to help.
Đừng lo, mình không định **cướp công** của bạn đâu—mình chỉ muốn giúp thôi.
It really hurt when my friend stole my thunder and took credit for my idea.
Mình rất buồn khi bạn mình **giành lấy công lao** và nhận được lời khen cho ý tưởng của mình.