"stay out of this" 的Vietnamese翻译
释义
Nói với ai đó không nên tham gia hay dính líu vào một tình huống, cuộc thảo luận hoặc vấn đề nào đó vì không liên quan đến họ.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp không trang trọng, nhất là khi tranh luận. Có thể nghe hơi thô hoặc trực tiếp, dùng cẩn thận. Gần nghĩa với 'mind your own business'.
例句
Please stay out of this; it has nothing to do with you.
Làm ơn **đừng dính vào chuyện này**, chuyện này không liên quan đến bạn.
I told my brother to stay out of this argument.
Tôi đã bảo em trai mình **đừng dính vào chuyện** cãi nhau này.
Can you stay out of this and let us handle it?
Bạn có thể **tránh xa chuyện này** và để chúng tôi tự giải quyết không?
Hey, just stay out of this, okay? It's between me and her.
Này, chỉ cần **đừng dính vào chuyện này**, được không? Đây là chuyện giữa tôi và cô ấy.
If I were you, I’d just stay out of this mess.
Nếu là tôi, tôi sẽ **tránh xa chuyện rắc rối này**.
Trust me, you’ll wish you had stayed out of this.
Tin mình đi, bạn sẽ ước gì mình đã **không dính vào chuyện này**.