输入任意单词!

"stand for" 的Vietnamese翻译

đại diện chotượng trưng choủng hộ

释义

Diễn tả cho điều gì, là viết tắt hoặc biểu tượng cho một điều, hay ủng hộ một giá trị, ý tưởng nào đó.

用法说明(Vietnamese)

Hay được hỏi về ý nghĩa từ viết tắt: 'ASAP viết tắt cho gì?'. Dùng để nói về các giá trị, niềm tin. Không nhầm với 'stand up for' (bảo vệ).

例句

What does NASA stand for?

NASA **là viết tắt của** gì?

These letters stand for 'North Atlantic Treaty Organization'.

Những chữ cái này **đại diện cho** 'North Atlantic Treaty Organization'.

He always stands for honesty.

Anh ấy luôn **ủng hộ** sự trung thực.

I don’t know what those initials stand for.

Tôi không biết những ký tự đó **là viết tắt của** gì.

She wants to work for a company that stands for equality.

Cô ấy muốn làm việc cho một công ty **ủng hộ** sự bình đẳng.

Do you know what ‘ASAP’ stands for?

Bạn có biết 'ASAP' **là viết tắt của** gì không?