输入任意单词!

"splashed" 的Vietnamese翻译

té nướcbắn tung tóe

释义

Làm cho chất lỏng văng ra thành giọt nhỏ, thường làm ướt bề mặt hoặc vật gì đó. Thường dùng cho nước hoặc chất lỏng khác.

用法说明(Vietnamese)

Hay được dùng cho nước hoặc chất lỏng bắn ra một cách nhanh hoặc bất ngờ. Thường gặp trong các cụm như 'splashed water', 'splashed all over', 'splashed on clothes'.

例句

The child splashed water in the bathtub.

Đứa trẻ **té nước** trong bồn tắm.

Rain splashed against the window.

Mưa **bắn tung tóe** lên cửa sổ.

She splashed paint on her shirt by accident.

Cô ấy vô tình **bắn tung tóe** sơn lên áo.

I accidentally splashed soup everywhere while stirring.

Tôi vô tình **bắn tung tóe** súp khắp nơi khi khuấy.

His shoes got wet because a car splashed puddle water on him.

Giày của anh ấy bị ướt vì xe hơi **bắn tung tóe** nước vũng lên người anh.

She laughed as her friend splashed her in the pool.

Cô ấy cười khi bạn **té nước** vào cô ở hồ bơi.