输入任意单词!

"spawned" 的Vietnamese翻译

sinh raxuất hiệnđẻ trứng (cá, lưỡng cư)

释义

Khiến điều gì đó xuất hiện hoặc phát triển, thường nhanh chóng hoặc với số lượng lớn. Ngoài ra dùng cho cá hay lưỡng cư đẻ trứng.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong tiếng trang trọng, kỹ thuật, game, hoặc sinh học (đặc biệt về cá). Không dùng cho động vật có vú sinh con.

例句

The heavy rain spawned a small stream.

Mưa lớn đã **sinh ra** một con suối nhỏ.

Many insects are spawned in summer.

Nhiều loài côn trùng **sinh ra** vào mùa hè.

The salmon spawned in the river last year.

Năm ngoái cá hồi đã **đẻ trứng** ở sông.

That popular video spawned a ton of memes online.

Video nổi tiếng đó đã **sinh ra** vô số meme trên mạng.

A quick glitch spawned extra enemies in the game.

Một lỗi nhỏ đã **làm xuất hiện** thêm kẻ địch trong game.

This new technology spawned whole industries we couldn’t imagine before.

Công nghệ mới này đã **tạo ra** nhiều ngành công nghiệp mà ta không thể tưởng tượng trước đây.