"skip off" 的Vietnamese翻译
释义
Rời một nơi một cách nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thường với tâm trạng vui vẻ; cũng có thể nghĩa là lén lút tránh việc cần làm.
用法说明(Vietnamese)
Cụm từ mang tính thân mật, dùng cho trẻ em hoặc tình huống vui vẻ. Có thể ngụ ý lén lút. Kết hợp với các địa điểm như 'skip off to the park'.
例句
The children skipped off to the playground after school.
Lũ trẻ **nhảy đi** ra sân chơi sau giờ học.
She skipped off happily when she heard the good news.
Cô ấy **nhảy đi** vui vẻ khi nghe tin tốt.
Tom skipped off before class was over.
Tom đã **lén rời đi** trước khi hết giờ học.
They skipped off together, giggling and holding hands.
Họ cùng nhau **nhảy đi**, vừa nắm tay vừa cười khúc khích.
As soon as the bell rang, he skipped off without saying goodbye.
Ngay khi chuông reo, cậu ấy **lén rời đi** mà không chào tạm biệt.
Let’s skip off to the café and grab some coffee before the meeting.
Chúng ta hãy **nhảy đi** quán cà phê uống chút cà phê trước buổi họp nhé.