输入任意单词!

"shake hands" 的Vietnamese翻译

bắt tay

释义

Nắm lấy tay ai đó và lắc lên xuống để chào hỏi, tạm biệt, hoặc thể hiện sự đồng ý.

用法说明(Vietnamese)

'Bắt tay' phổ biến trong các tình huống lịch sự, gặp mặt, ký kết thỏa thuận, nhưng ít khi dùng giữa người thân thân thiết.

例句

We shake hands when we meet new people.

Khi gặp người mới, chúng tôi thường **bắt tay**.

It is polite to shake hands at the end of a business meeting.

Lịch sự là nên **bắt tay** vào cuối buổi họp kinh doanh.

Children sometimes shake hands to say sorry.

Trẻ em đôi khi **bắt tay** để xin lỗi.

Let's shake hands on this deal and make it official.

Hãy **bắt tay** về thỏa thuận này để làm cho nó chính thức.

We smiled and shook hands before leaving the room.

Chúng tôi mỉm cười và **bắt tay** trước khi rời phòng.

I tried to shake hands, but he just waved instead.

Tôi đã cố gắng **bắt tay**, nhưng anh ấy chỉ vẫy tay mà thôi.