输入任意单词!

"shafted" 的Vietnamese翻译

bị lừabị chơi xỏ

释义

Bị đối xử không công bằng, bị lừa hoặc không được những gì đã hứa.

用法说明(Vietnamese)

Chỉ dùng trong giao tiếp thân mật; thường nói về tiền hoặc bị thất vọng vì không được giữ lời hứa. Không dùng trong ngữ cảnh trang trọng.

例句

I felt shafted when they canceled the concert without refunding tickets.

Họ hủy buổi hòa nhạc mà không trả lại vé, tôi cảm thấy mình bị **lừa**.

He got shafted in the deal and lost a lot of money.

Anh ấy bị **lừa** trong giao dịch đó và mất nhiều tiền.

We were shafted by false promises from the company.

Chúng tôi bị **chơi xỏ** bởi những lời hứa suông từ công ty.

Wow, you really got shafted on that used car!

Chà, bạn thật sự bị **lừa** khi mua chiếc xe cũ đó!

I can't believe my boss shafted me out of my bonus this year.

Tôi không thể tin sếp đã **lừa** tôi, không cho tôi tiền thưởng năm nay.

I waited in line for two hours and still got shafted by not getting tickets.

Tôi xếp hàng hai tiếng mà vẫn bị **lừa**, không mua được vé.