"see the writing on the wall" 的Vietnamese翻译
释义
Nhận ra điều gì đó xấu sắp xảy ra trong tương lai gần dựa vào những dấu hiệu rõ ràng.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng cho tình huống nghiêm trọng, không dùng cho việc nhỏ. Mang sắc thái trang trọng, thường thấy trong kinh doanh, thể thao hoặc quan hệ cá nhân.
例句
After the manager left, employees could see the writing on the wall about layoffs.
Sau khi quản lý rời đi, nhân viên có thể **nhìn thấy dấu hiệu cảnh báo** về việc sa thải.
When the team started losing every game, fans began to see the writing on the wall.
Khi đội bắt đầu thua liên tiếp, người hâm mộ bắt đầu **nhìn thấy dấu hiệu cảnh báo**.
She could see the writing on the wall and prepared for a career change.
Cô ấy **nhìn thấy dấu hiệu cảnh báo** và chuẩn bị cho sự thay đổi nghề nghiệp.
I saw the writing on the wall when sales dropped for months, so I started job hunting early.
Khi doanh số giảm trong nhiều tháng, tôi **nhìn thấy dấu hiệu cảnh báo** nên bắt đầu tìm việc từ sớm.
They didn't want to admit it, but everyone could see the writing on the wall that the company was closing.
Họ không muốn thừa nhận, nhưng ai cũng **nhìn thấy dấu hiệu cảnh báo** rằng công ty sẽ đóng cửa.
You don't have to be an expert to see the writing on the wall—this project isn't going to succeed.
Bạn không cần phải là chuyên gia vẫn có thể **nhìn thấy dấu hiệu cảnh báo**—dự án này sẽ không thành công.