输入任意单词!

"second fiddle" 的Vietnamese翻译

vai phụđứng sau

释义

Đảm nhận vai trò kém quan trọng hơn, hỗ trợ cho người khác giữ vị trí chính.

用法说明(Vietnamese)

Dùng thông tục, mang ý nghĩa tiêu cực; thường gặp trong cụm 'play second fiddle to (ai đó)'. Không liên quan đến âm nhạc.

例句

I don't like playing second fiddle at work.

Tôi không thích đóng **vai phụ** ở nơi làm việc.

He was tired of being second fiddle to his brother.

Anh ấy mệt mỏi vì luôn là **vai phụ** cho anh trai mình.

Julia didn't want to play second fiddle in the group project.

Julia không muốn đóng **vai phụ** trong dự án nhóm.

He always felt he was playing second fiddle to his more outgoing friends.

Anh ấy luôn cảm thấy mình là **vai phụ** bên cạnh những người bạn năng động hơn.

After the promotion, she refused to play second fiddle to anyone.

Sau khi được thăng chức, cô ấy không chấp nhận làm **vai phụ** cho bất kỳ ai.

Sometimes you have to play second fiddle for the good of the team.

Đôi khi bạn phải đóng **vai phụ** vì lợi ích của cả nhóm.