"scratch out" 的Vietnamese翻译
释义
Dùng bút gạch ngang để xóa chữ, hoặc đạt được điều gì đó rất vất vả.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng khi dùng bút gạch từ, câu sai; 'scratch out a living' chỉ việc sống vất vả. Không nhầm lẫn với 'gạch' (scratch) chỉ hành động cào xước.
例句
Please scratch out the wrong answer and write the correct one.
Hãy **gạch bỏ** đáp án sai và viết đáp án đúng.
He tried to scratch out his name from the list.
Anh ấy cố **gạch bỏ** tên mình khỏi danh sách.
You can scratch out a mistake with a pen.
Bạn có thể dùng bút để **gạch bỏ** lỗi.
I could barely scratch out a living as a street artist last year.
Năm ngoái tôi chỉ **chật vật kiếm sống** được nhờ làm nghệ sĩ đường phố.
Can you scratch out that part? It’s too personal to include.
Bạn có thể **gạch bỏ** phần đó không? Nó quá riêng tư để đưa vào.
Every time I make a mistake, I just scratch it out and keep going.
Mỗi lần mình mắc lỗi, mình chỉ **gạch bỏ** rồi tiếp tục.