输入任意单词!

"sanctioned" 的Vietnamese翻译

được phê chuẩnbị trừng phạt

释义

Được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc phê duyệt chính thức; cũng có thể chỉ việc bị xử phạt hoặc áp đặt hình phạt bởi một cấp trên.

用法说明(Vietnamese)

'Sanctioned' dùng trong bối cảnh trang trọng, pháp lý hoặc chính quyền; nên chú ý bối cảnh để xác định là được cho phép hay bị phạt.

例句

The event was sanctioned by the city council.

Sự kiện này đã được hội đồng thành phố **phê chuẩn**.

Her behavior was sanctioned by the school.

Hành vi của cô ấy đã được nhà trường **phê chuẩn**.

The club is sanctioned to host tournaments.

Câu lạc bộ được **phê chuẩn** để tổ chức các giải đấu.

The company was sanctioned for breaking environmental laws.

Công ty đã bị **xử phạt** vì vi phạm luật môi trường.

These products are not sanctioned for use in children.

Những sản phẩm này không được **phê chuẩn** để dùng cho trẻ em.

Some countries have been sanctioned due to political reasons.

Một số quốc gia đã bị **áp đặt trừng phạt** vì lý do chính trị.