输入任意单词!

"replaying" 的Vietnamese翻译

phát lạichơi lại (trận đấu/sự kiện)

释义

Phát lại một cái gì đó như video, bài hát hoặc bản ghi âm; cũng có thể là lặp lại một hành động, sự kiện hoặc trận đấu.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng cho nội dung truyền thông (video, nhạc, ghi âm) hoặc sự kiện/ trận đấu.

例句

He kept replaying the song because he liked it.

Anh ấy cứ **phát lại** bài hát đó vì anh ấy thích nó.

We are replaying the match tomorrow because of the rain.

Chúng tôi sẽ **chơi lại** trận đấu vào ngày mai vì trời mưa.

She enjoys replaying old videos with her family.

Cô ấy thích **phát lại** những video cũ cùng gia đình.

I keep replaying our conversation in my head.

Tôi cứ **phát lại** cuộc trò chuyện của chúng ta trong đầu mình.

Thanks to instant replay, they are replaying the goal to check if it was offside.

Nhờ phát lại nhanh, họ đang **phát lại** bàn thắng để kiểm tra xem có việt vị không.

He loves replaying classic video games from his childhood.

Anh ấy thích **chơi lại** các trò chơi điện tử cổ điển thời thơ ấu của mình.