"rattle on" 的Vietnamese翻译
释义
Nói liên tục, thường theo cách nhàm chán hoặc làm phiền, không cho người khác cơ hội nói.
用法说明(Vietnamese)
Chủ yếu là không trang trọng, hàm ý tiêu cực; mô tả người nói chuyện dài dòng mà không để ai khác nói.
例句
My uncle likes to rattle on about old stories.
Chú tôi thích **lải nhải không ngừng** về những câu chuyện cũ.
He would rattle on for hours if you let him.
Nếu bạn để, anh ấy sẽ **lải nhải không ngừng** hàng giờ liền.
Please don’t rattle on during the movie.
Làm ơn đừng **lải nhải không ngừng** khi xem phim.
She just rattled on about her new cat for ages.
Cô ấy chỉ **lải nhải không ngừng** về con mèo mới suốt bao lâu.
I zoned out while he rattled on about his trip.
Tôi lơ đãng khi anh ấy **lải nhải không ngừng** về chuyến đi của mình.
Whenever we're on the phone, my sister just rattles on without letting me say a word.
Mỗi khi gọi điện, chị gái tôi chỉ **lải nhải không ngừng** mà không cho tôi nói gì.