"quit on" 的Vietnamese翻译
释义
Ngừng ủng hộ hoặc giúp đỡ ai đó, nhất là khi họ vẫn cần đến mình.
用法说明(Vietnamese)
Cụm này mang cảm xúc và không trang trọng; hay dùng khi người khác thất hứa hoặc bỏ mặc mình. Đôi khi dùng cho máy móc ('My car quit on me'). Chú ý khác với 'từ bỏ' thông thường.
例句
Please don't quit on me when things get hard.
Làm ơn đừng **bỏ rơi** tôi khi mọi thứ trở nên khó khăn.
His old car quit on him in the middle of the road.
Chiếc xe cũ của anh ấy **bỏ rơi** anh giữa đường.
She felt like her friends quit on her during the tough times.
Cô ấy cảm thấy bạn bè mình đã **bỏ rơi** cô ấy khi gặp khó khăn.
After all we've been through, please don't quit on me now.
Sau tất cả những gì chúng ta đã trải qua, đừng **bỏ rơi** anh lúc này.
My phone always seems to quit on me right when I need it most.
Điện thoại của tôi luôn **bỏ rơi** tôi đúng lúc tôi cần nhất.
He promised he wouldn't quit on the team, no matter what happened.
Anh ấy hứa sẽ không bao giờ **bỏ rơi** đội, dù chuyện gì xảy ra.