"prolapsed" 的Vietnamese翻译
释义
Dùng để chỉ cơ quan hoặc mô đã rơi hoặc sa ra khỏi vị trí bình thường của nó. Thường dùng trong y học.
用法说明(Vietnamese)
Thường chỉ dùng cho các cơ quan như 'prolapsed disc', 'prolapsed uterus', không dùng cho vật thể thông thường. Mang tính trang trọng, chuyên ngành y.
例句
He has a prolapsed disc in his lower back.
Anh ấy bị **sa sút** đĩa đệm ở lưng dưới.
A prolapsed uterus can cause discomfort and pain.
Tử cung **bị sa ra ngoài** có thể gây khó chịu và đau.
The doctor explained that the intestine was prolapsed during the examination.
Bác sĩ giải thích rằng ruột đã **sa ra ngoài** trong khi kiểm tra.
After lifting heavy boxes, she discovered she had a prolapsed bladder.
Sau khi bê những thùng nặng, cô ấy phát hiện mình bị **sa sút** bàng quang.
The surgeon said recovery from a prolapsed rectum might take several weeks.
Bác sĩ phẫu thuật nói hồi phục sau khi bị **sa ra ngoài** trực tràng có thể mất vài tuần.
I didn't realize my symptoms were caused by a prolapsed pelvic organ until the specialist told me.
Tôi không nhận ra các triệu chứng của mình là do **sa sút** cơ quan vùng chậu cho đến khi bác sĩ chuyên khoa nói.