输入任意单词!

"play like a fiddle" 的Vietnamese翻译

xỏ mũiđiều khiển dễ dàng

释义

Khi ai đó bị người khác thao túng, điều khiển một cách dễ dàng và thường là khéo léo.

用法说明(Vietnamese)

Chỉ dùng trong văn nói, mang ý tiêu cực. Thường nói về người bị thao túng mà không nhận ra. Không dùng cho người điều khiển.

例句

He was played like a fiddle by his business partner.

Anh ấy đã bị đối tác làm ăn **xỏ mũi**.

She felt embarrassed after being played like a fiddle.

Cô ấy thấy xấu hổ sau khi bị **xỏ mũi**.

Don't let them play you like a fiddle.

Đừng để họ **xỏ mũi** bạn.

Wow, he really played me like a fiddle—I never saw it coming!

Ôi trời, anh ta thật sự đã **xỏ mũi** tôi—tôi không hề nhận ra!

If you're not careful, people will play you like a fiddle.

Nếu bạn không cẩn thận, người ta sẽ **xỏ mũi** bạn.

He thought he was in charge, but she played him like a fiddle the whole time.

Anh ấy nghĩ mình kiểm soát, nhưng cô ấy **xỏ mũi** anh suốt thời gian đó.