输入任意单词!

"pine for" 的Vietnamese翻译

nhớ nhungkhao khát

释义

Cảm giác nhớ nhung sâu sắc hoặc ao ước mãnh liệt đối với ai đó hoặc điều gì đó đã mất hoặc xa cách.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong văn chương hoặc khi nói về cảm xúc nhớ nhung mãnh liệt, không dùng cho mong muốn đơn giản.

例句

She pined for her hometown after moving away.

Cô ấy **nhớ nhung** quê hương sau khi chuyển đi.

Many people pine for their childhood days.

Nhiều người **nhớ nhung** những ngày thơ ấu.

He still pines for his lost love.

Anh ấy vẫn luôn **nhớ nhung** mối tình đã mất.

I sometimes pine for simpler times before smartphones existed.

Thỉnh thoảng tôi **nhớ nhung** những ngày tháng đơn giản trước khi có điện thoại thông minh.

She could only pine for her family while living abroad.

Khi sống ở nước ngoài, cô chỉ có thể **nhớ nhung** gia đình mình.

After the dog ran away, the boy would pine for him every night.

Sau khi con chó bỏ đi, cậu bé **nhớ nhung** nó mỗi đêm.