输入任意单词!

"persian" 的Vietnamese翻译

Ba Tưtiếng Ba Tưngười Ba Tư

释义

‘Ba Tư’ dùng để chỉ cái gì hoặc ai đó từ Iran (trước đây là Ba Tư), tiếng Ba Tư (Farsi), hoặc văn hóa Ba Tư. Cũng có thể chỉ giống mèo lông dài (mèo Ba Tư).

用法说明(Vietnamese)

‘Ba Tư’ có thể là danh từ (người Ba Tư, mèo Ba Tư) hoặc tính từ (văn hoá Ba Tư). Để chỉ ngôn ngữ, dùng 'tiếng Ba Tư'. Không dùng cho các nghĩa không liên quan đến Iran.

例句

He adopted a Persian cat last year.

Anh ấy đã nhận nuôi một con mèo **Ba Tư** vào năm ngoái.

Many people speak the Persian language in Iran.

Nhiều người nói tiếng **Ba Tư** ở Iran.

She loves reading ancient Persian poetry.

Cô ấy thích đọc thơ **Ba Tư** cổ.

I tried some delicious Persian food at the new restaurant downtown.

Tôi đã thử món ăn **Ba Tư** ngon tại nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.

Her grandmother told her stories about the old Persian empire.

Bà cô ấy kể cho cô về đế chế **Ba Tư** xưa.

I've always wanted to visit a real Persian carpet shop.

Tôi luôn muốn đến thăm một cửa hàng thảm **Ba Tư** thật sự.