输入任意单词!

"owned" 的Vietnamese翻译

sở hữu

释义

'Owned' là dạng quá khứ và quá phân từ của 'own', nghĩa là có hoặc sở hữu một cái gì đó như tài sản.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng sau chủ ngữ như: 'She owned the shop.' Cũng có thể dùng trước danh từ như 'family-owned business'. Không nhầm với tiếng lóng mạng 'owned' (bị thua hoặc xấu hổ).

例句

My grandfather owned this house for fifty years.

Ông tôi đã **sở hữu** ngôi nhà này trong năm mươi năm.

She owned a small dog when she was a child.

Khi còn nhỏ, cô ấy đã từng **sở hữu** một con chó nhỏ.

This car is owned by the company.

Chiếc xe này **thuộc sở hữu** của công ty.

I didn't know her family owned the restaurant.

Tôi không biết gia đình cô ấy đã từng **sở hữu** nhà hàng đó.

Back then, very few people owned a computer.

Hồi đó, rất ít người **sở hữu** máy tính.

It's a family-owned business, so they know every customer by name.

Đó là một doanh nghiệp **sở hữu** gia đình nên họ biết tên từng khách hàng.