输入任意单词!

"outback" 的Vietnamese翻译

vùng hẻo lánh nước Úcvùng outback

释义

Outback là vùng nội địa rộng lớn, xa xôi và ít người ở của nước Úc, nổi bật với thiên nhiên hoang dã và cách xa thành phố.

用法说明(Vietnamese)

'outback' dùng riêng cho nước Úc, không phải cho các vùng hẻo lánh ở nước khác. Thường gặp trong các cụm như "the Australian outback", "outback town".

例句

Many animals in the outback are unique to Australia.

Nhiều loài động vật ở **vùng outback** là đặc hữu của Úc.

They traveled for days across the outback.

Họ đã di chuyển nhiều ngày qua **vùng outback**.

The outback can be very hot during the day.

**Vùng outback** có thể rất nóng vào ban ngày.

Have you ever driven through the outback at night?

Bạn đã bao giờ lái xe qua **vùng outback** vào ban đêm chưa?

Life in the outback is very different from life in big cities.

Cuộc sống ở **vùng outback** rất khác so với ở thành phố lớn.

We met a true Australian cowboy way out in the outback.

Chúng tôi đã gặp một cao bồi Úc thực sự tận sâu trong **vùng outback**.