"not agree with" 的Vietnamese翻译
không đồng ý vớikhông hợp (thức ăn, cơ thể)
释义
Khi bạn không cùng ý kiến với ai đó hoặc khi một loại thức ăn khiến bạn cảm thấy không khỏe hoặc không phù hợp với bạn.
用法说明(Vietnamese)
Dùng trong cả trường hợp bất đồng ý kiến ('không đồng ý với ý kiến...') và khi thức ăn không phù hợp với cơ thể ('không hợp với...'). Lịch sự hơn 'không đồng tình'.
例句
I do not agree with your opinion.
Tôi **không đồng ý với** ý kiến của bạn.
He does not agree with eating meat.
Anh ấy **không đồng ý với** việc ăn thịt.
Milk does not agree with me.
Sữa **không hợp với** tôi.
We do not agree with the new policy at work.
Chúng tôi **không đồng ý với** chính sách mới ở chỗ làm.
That idea just does not agree with me.
Ý tưởng đó **không hợp với** tôi.
Spicy food just does not agree with me anymore.
Đồ ăn cay giờ **không hợp với** tôi nữa.