输入任意单词!

"none the wiser" 的Vietnamese翻译

vẫn không hiểu gìkhông biết gì hơn

释义

'none the wiser' có nghĩa là bạn vẫn không hiểu gì mới, dù ai đó đã giải thích hoặc điều gì đã xảy ra.

用法说明(Vietnamese)

Là thành ngữ, chủ yếu dùng trong văn nói, đi với các động từ như 'be', 'leave', 'end up': 'Tôi vẫn không hiểu gì'.

例句

He explained the math problem, but I was none the wiser.

Anh ấy giải thích bài toán, nhưng tôi **vẫn không hiểu gì**.

After reading the instructions, I was still none the wiser.

Sau khi đọc hướng dẫn, tôi **vẫn không biết gì hơn**.

I tried to fix the computer, but I ended up none the wiser.

Tôi cố sửa máy tính nhưng cuối cùng **vẫn không hiểu gì**.

They told me all about their plan, but honestly, I was none the wiser afterwards.

Họ kể hết mọi thứ về kế hoạch, nhưng thật ra tôi **vẫn không hiểu gì** sau đó.

You can read as many articles as you want, but you might end up none the wiser.

Bạn có thể đọc bao nhiêu bài báo cũng được, nhưng có thể **vẫn không hiểu gì hơn**.

She gave me a detailed explanation, yet I left none the wiser.

Cô ấy giải thích rất chi tiết, vậy mà tôi **vẫn không hiểu gì**.