输入任意单词!

"neighbour" 的Vietnamese翻译

hàng xóm

释义

Người sống gần hoặc ngay bên cạnh bạn, thường ở cùng tòa nhà hoặc trên cùng một con phố.

用法说明(Vietnamese)

Dùng cho cả nam và nữ. Các cụm như 'hàng xóm thân thiện', 'hàng xóm ồn ào' rất phổ biến. Cũng có thể dùng nghĩa bóng cho quốc gia.

例句

My neighbour is very friendly.

**Hàng xóm** của tôi rất thân thiện.

Do you know your neighbours?

Bạn có biết các **hàng xóm** của mình không?

The neighbour helped me carry the boxes.

**Hàng xóm** đã giúp tôi mang những chiếc hộp.

I ran into my neighbour at the supermarket.

Tôi gặp **hàng xóm** của mình ở siêu thị.

Our new neighbours invited us over for dinner.

**Những người hàng xóm** mới đã mời chúng tôi sang ăn tối.

I think the neighbour's dog keeps barking all night.

Tôi nghĩ chó của **hàng xóm** sủa cả đêm.