输入任意单词!

"morris" 的Vietnamese翻译

Morrismúa Morris (múa dân gian Anh)

释义

'Morris' thường là tên riêng của người, hoặc tên họ. Ngoài ra, nó còn chỉ một loại múa dân gian truyền thống của Anh.

用法说明(Vietnamese)

‘Morris’ thường được viết hoa vì là tên riêng. Khi nói 'Morris dance' nghĩa là loại múa dân gian riêng của Anh, không phải múa thông thường.

例句

Morris is my teacher's last name.

**Morris** là họ của giáo viên tôi.

We watched a Morris dance at the village festival.

Chúng tôi đã xem múa **Morris** ở lễ hội làng.

Mr. Morris lives next door.

Ông **Morris** sống bên cạnh nhà tôi.

I didn't realize Morris was a first name too.

Tôi không biết **Morris** cũng là một tên gọi.

They do Morris dancing here every spring.

Họ múa **Morris** ở đây mỗi mùa xuân.

I got an email from Dr. Morris this morning.

Sáng nay tôi nhận được email từ tiến sĩ **Morris**.