输入任意单词!

"million" 的Vietnamese翻译

triệu

释义

Số 1.000.000; cũng dùng để nói đến số lượng rất lớn.

用法说明(Vietnamese)

Dùng cho số lớn: 'one million dollars', không thêm 's' sau số ('two million phones', không phải 'two millions phones'). Dùng 'millions of' khi muốn nói chung số lượng rất lớn.

例句

There are more than one million people in this city.

Có hơn một **triệu** người ở thành phố này.

A million dollars is a lot of money.

**Một triệu** đô là số tiền rất lớn.

The company sold two million phones last year.

Năm ngoái, công ty đã bán được hai **triệu** điện thoại.

I've seen that movie a million times.

Tôi đã xem bộ phim đó **một triệu** lần rồi.

Did you just say you have a million ideas?

Bạn vừa nói bạn có **một triệu** ý tưởng à?

It feels like a million years since we last met.

Cảm giác như đã **một triệu** năm rồi chúng ta chưa gặp nhau.